
Cáp điện điều khiển ngầm - treo , chống nhiễu - chống cháy 0.6/1KV ( Màn chống nhiễu băng đồng , sợi đồng - lưới đồng )( 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 12 , 14 , 16 , 19 , 20 , 24 , 27 , 30 cores ) x 1.25mm2 , 1.5mm2 , 2mm2 , 2.5mm2 , 3.5mm2 , 5.5mm2 ... ( ... core x 1.25 mm2 , 1.5 mm2 , 2 mm2 , 2.5 mm2 , 3.5 mm2 , 5.5 mm2 ) ( ... ruột x 1.25sqmm , 1.5sqmm , 2sqmm , 2.5sqmm , 3.5sqmm , 5.5sqmm ) ( 1.25 sqmm , 1.5 sqmm , 2 sqmm , 2.5 sqmm , 3.5 sqmm , 5.5 sqmm )
Cấu tạo: CU/PVC/PVC-S hoặc CU/XLPE/PVC-S
1. Lõi dẫn điện: Đồng
2. Lớp cách điện: XLPE hoặc PVC
3. Lớp độn
4. Màn chắn đồng
5. Lớp vỏ cách điện: PVC

Chi tiết về sản phẩm và giá xin liên hệ: http://www.daycapdien.com.vn
-----------------------------------
( 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 12 , 14 , 16 , 19 , 20 , 24 , 27 , 30 cores ) x 1.25mm2 , 1.5mm2 , 2mm2 , 2.5mm2 , 3.5mm2 , 5.5mm2 ... ( ... core x 1.25 mm2 , 1.5 mm2 , 2 mm2 , 2.5 mm2 , 3.5 mm2 , 5.5 mm2 ) ( ... ruột x 1.25sqmm , 1.5sqmm , 2sqmm , 2.5sqmm , 3.5sqmm , 5.5sqmm ) ( 1.25 sqmm , 1.5 sqmm , 2 sqmm , 2.5 sqmm , 3.5 sqmm , 5.5 sqmm ). ( 5cores , 6cores , 7cores , 8cores , 9cores , 10cores , 12cores , 14cores , 16cores , 19cores , 20cores , 24cores , 27cores , 30cores , 34 cores ) x 1.25sqmm , 1.5sqmm , 2sqmm , 2.5sqmm , 3.5sqmm , 5.5sqmm , 6sqmm ... ( 5core , 6core , 7core , 8core , 9core , 10core , 12core , 14core , 16core , 19core , 20core , 24core , 27core , 30core , 34core ) x 1.25mm2 , 1.5mm2 , 2mm2 , 2.5mm2 , 3.5mm2 , 5.5mm2 ... ( 5ruột , 6ruột , 7ruột , 8ruột , 9ruột , 10ruột , 12ruột , 14ruột , 16ruột , 19ruột , 20ruột , 24ruột , 27ruột , 30ruột , 34ruột ) x 1.25 mm2 , 1.5 mm2 , 2 mm2 , 2.5 mm2 , 3.5 mm2 , 5.5 mm2 ... ( 1.25 sqmm , 1.5 sqmm , 2 sqmm , 2.5 sqmm , 3.5 sqmm , 5.5 sqmm ). 5x1.25 , 5x1.5 , 5x2 , 5x2.5 , 5x3.5 , 5x5.5
|
|
|
Cáp treo 0.6/1KV CU/XLPE/PVC |
Cáp MULLER 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/ATA/PVC |
Dây đôi mềm ÔVAN ( ÔVAL ) CU/PVC/PVC |
|
|||||||
|
|
|
|
|
|||||||||
|
|
2x35 |
2x1.5 |
2x4 |
2x0.75 |
|
|||||||
|
|
2x50 |
2x2.5 |
2x6 |
2x1.0 |
|
|||||||
|
|
2x70 |
2x4 |
2x7 |
2x1.5 |
|
|||||||
|
|
2x95 |
2x6 |
2x10 |
2x2.5 |
|
|||||||
|
|
2x120 |
2x10 |
2x11 |
2x4 |
|
|||||||
|
|
2x185 |
2x16 |
2x14 |
2x6 |
|
|||||||
|
|
2x240 |
2x25 |
2x16 |
2x10 |
|
|||||||
|
|
2x300 |
2x400 |
2x500 |
2x630 |
|
|||||||
|
Cáp ngầm 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC |
Cáp ngầm 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC |
Cáp ngầm 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC |
Cáp đồng trần |
Cáp đơn cứng CU/XLPE/PVC 0.6/1KV |
Cáp ngầm 0.6/1KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC |
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
3x0.75 |
4x0.75 |
3x2.5+1x1.5 |
0.75 |
1x0.75 |
3x2.5+2x1.5 |
|
||||||
|
3x1.0 |
4x1.0 |
3x4+1x2.5 |
1.0 |
1x1.0 |
3x4+2x2.5 |
|
||||||
|
3x1.5 |
4x1.5 |
3x6+1x4 |
1.5 |
1x1.5 |
3x6+2x4 |
|
||||||
|
3x2.5 |
4x2.5 |
3x10+1x6 |
2.5 |
1x2.5 |
3x10+2x6 |
|
||||||
|
3x4 |
4x4 |
3x16+1x10 |
4 |
1x4 |
3x16+2x10 |
|
||||||
|
3x6 |
4x6 |
3x25+1x16 |
6 |
1x6 |
3x25+2x16 |
|
||||||
|
3x10 |
4x10 |
3x35+1x16 |
10 |
1x10 |
3x35+2x16 |
|
||||||
|
3x16 |
4x16 |
3x35+1x25 |
16 |
1x16 |
3x35+2x25 |
|
||||||
|
3x25 |
4x25 |
3x50+1x25 |
25 |
1x25 |
3x50+2x25 |
|
||||||
|
3x35 |
4x35 |
3x50+1x35 |
35 |
1x35 |
3x50+2x35 |
|
||||||
|
3x50 |
4x50 |
3x70+1x35 |
50 |
1x50 |
3x70+2x35 |
|
||||||
|
3x70 |
4x70 |
3x70+1x50 |
70 |
1x70 |
3x70+2x50 |
|
||||||
|
3x95 |
4x95 |
3x95+1x50 |
95 |
1x95 |
3x95+2x50 |
|
||||||
|
3x120 |
4x120 |
3x95+1x70 |
120 |
1x120 |
3x95+2x70 |
|
||||||
|
3x150 |
4x150 |
3x120+1x70 |
150 |
1x150 |
3x120+2x70 |
|
||||||
|
3x185 |
4x185 |
3x120+1x95 |
185 |
1x185 |
3x120+2x95 |
|
||||||
|
3x240 |
4x240 |
3x150+1x95 |
240 |
1x240 |
3x150+2x95 |
|
||||||
|
3x300 |
4x300 |
3x150+1x120 |
300 |
1x300 |
3x150+2x120 |
|
||||||
|
3x400 sqmm |
4x400 mm2 |
3x185+1x120 |
400 |
1x400 |
3x185+2x120 |
|
||||||
|
3x500 |
4x500 |
3x185+1x150 |
500 |
1x500 |
3x185+2x150 |
|
||||||
|
3x630 |
4x630 |
3x240+1x150 |
630 |
1x630 |
3x240+2x150 |
|
||||||
|
|
|
3x240+1x185 |
|
|
3x240+2x185 |
|
||||||
|
3x400+1x240 |
3x400+1x300 |
3x300+1x185 |
|
|
|
|||||||
|
3x500+1x300 |
3x500+1x400 |
3x300+1x240 |
|
|
|
|||||||
Cáp đồng trần , dây đơn cứng - mềm , dây cáp tiếp địa , dây điện tròn mềm , cáp điện hạ thế 0.6/1KV
Cáp điện trung – cao thế , chống thấm dọc – ngang , màn chắn băng - sợi đồng 16 , 25 , 0.05 , 0.09 , 0.127 mm , tiêu chuẩn Hà Nội , TCVN , IEC , JS , BS , băng ngầm bằng nhôm - thép
cáp chống bén cháy , chậm cháy , ít khói không độc – halogen – cu/mica/pvc-fr , cáp điều khiển chống nhiễu CU - AL
Cáp chống sét – DATA , ATA , SWA , AWA – CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W
3.6KV , 6KV , 7.2KV , 12KV , 22KV , 24KV , 35KV , 40.5KV
3.6/6 (7.2)KV, 6/10 (12)KV, 8.7/15 (17.5)KV, 12.7/22 (24)KV, 18/30 (36)KV, 20/35 (40.5)KV , 110KV
Cáp nhôm vặn xoắn ABC , Cáp nhôm trần lõi thép acsr , cáp bọc cao su
Quy cách , kích thước , chủng loại cáp điện lớn nhất có thể sản xuất được là bao nhiêu theo tiêu chuẩn
Evertop , Tự Cường , Trần Phú , Hanaka , Sino Vanlock , Kim Cương - KICUCO , Taisin , Sangjin , Olympic , Malaysia , Sài Gòn , Đại Long , Lucky , Tài Trường Thành , Tân Cường Thành , Dragon , Lion - Daphaco , Tachico , LS Vina ( Hàn Quốc ) , TAYA , Taihan Sacom ( Korea ) , CadiSun ( Thượng Đình ), Goldcup ( Ngọc Khánh ), Nexans Lioa , Thiên Phú , Cadivi ( Việt nam ) , Thịnh Phát , Cadi Yên Viên , Elmaco , OVI , VINACAP , Vĩnh Thịnh , SH Vina , Đại Thanh , CadiGold , Vạn Xuân - VAXUCO , HEESUNG , HWASUNG , SEOUL , TAIPHACO ( Tái Phát ), VITHAICO ( Việt Thái ), KOYO , WILSON , VINAKIP , Phong Phú , Việt Á , Hayoko , Việt Hàn , Dragon , cáp bọc cao su , cáp chống cháy , chậm cháy , cáp chống bén cháy , điều khiển chống nhiễu , dây và cáp tiếp địa , cáp chống sét , cáp nhôm vặn xoắn , dây oval , ôval , ovan , xúp dính , dây đôi mềm dẹt
Cáp điện CV , CVV , VV , IV , CXV , VCSF , VCTF , VCTFK , A , AS , AC , ACSR , Dây cáp chống sét TK , DSTA , SWA , DATA , AWA , băng sợi nhôm – thép , chống thấm dọc - ngang , đồng , mua bán , cần tìm , cáp điện ngầm – treo cao , trung , hạ thế , mm2 - sqmm . TCVN , Tiêu chuẩn IEC , Tiêu chuẩn Hà Nội , Màn chắn băng đồng hoặc sợi đồng
Tại ( Tỉnh - TP ) Bà Rịa - Vũng Tàu , An Giang , Bạc Liêu , Bắc Kạn , Bắc Giang , Bắc Ninh , Bến Tre , Bình Dương , Bình Định , ( Tỉnh - TP ) Bình Phước , Bình Thuận , Cà Mau , Cao Bằng , Cần Thơ , Đà Nẵng , Đắk Lắk , Đắk Nông , Điện Biên , Đồng Nai , Đồng Tháp , Gia Lai , Hà Giang , Hà Nam , ( Tỉnh - TP ) Hà Nội , Hà Tây , Hà Tĩnh , Hải Dương , Hải Phòng , Hòa Bình ,( Tỉnh - TP ) Hồ Chí Minh , Hậu Giang , Hưng Yên , Khánh Hòa , Kiên Giang , Kon Tum , Lai Châu , Lào Cai , Lạng Sơn , Lâm Đồng , Long An , Nam Định ,( Tỉnh - TP ) Nghệ An , Ninh Bình , Ninh Thuận , Phú Thọ , Phú Yên , Quảng Bình , Quảng Nam , Quảng Ngãi , Quảng Ninh , Quảng Trị , Sóc Trăng ,( Tỉnh - TP ) Sơn La , Tây Ninh , Thái Bình , Thái Nguyên , Thanh Hóa , Thừa Thiên Huế , Tiền Giang , Trà Vinh ,( Tỉnh - TP ) Tuyên Quang , Vĩnh Long , Vĩnh Phúc , Yên Bái
Nhà phân phối dây và cáp điện độc quyền lớn nhất khu vực phía bắc , miền trung – nam
Thông số kỹ thuật – catalogue – dòng điện định mức - đặc tính kỹ thuật
Bảng giá bán cáp điện mới nhất 3x300+2x185 , 3x300+2x240
Email: truongdx@2t-vina.com.vn

Giải thích hiện tượng Sóng thần - Động đất - Vòi rồng - Thuỷ triều - Nhật thực - Nguyệt thực – Bóng đè . Nguyên nhân tại sao lại xảy ra các hiện tượng tự nhiên

Dây và cáp điện Tachiko Sản phẩm phân phối: LS Vina, TAYA, Taihan Sacom, CadiSun, Goldcup