
Cách tính tiết diện dây dẫn, dây cáp điện
Máy ( 1 , 2 , 3 , 4 pha ) công suất ... lựa chọn dây & cáp điện tiết diện bao nhiêu cho phù hợp đúng tiêu chuẩn ?
Download t ài liệu: Catalogue, thông số kỹ thuật, dòng điện định mức của dây và cáp điện
Bảng giá tham khảo: Bảng giá cáp điện hạ thế, trung thế & cao thế
Tính toán lựa chọn dây dẫn điện cho nhà ở là một việc cần thiết và quan trọng, thứ nhất là vấn đề an tòan cho người và tài sản, thứ hai là tiết kiệm (vì có thể tránh được việc phải tháo ra làm lại khi thấy không phù hợp).
Hướng dẫn này trình bày một cách ngắn gọn về vấn đề này, ngõ hầu giúp cho người dùng tự tin và dễ dàng hơn trong việc lựa chọn dây dẫn điện cho nhà ở. Trong hướng dẫn này, cấu trúc và tên gọi của các loại dây lắp đặt trong nhà (xem 3.3) được tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 2103; các loại cáp ngoài trời và cáp điện kế (xem 3.1 và 3.2) được tham khảo theo tiêu chuẩn của ngành Điện lực cũng như các nhà sản xuất cáp uy tín ở Việt nam hiện nay.
CÁCH TÍNH
Mật độ dòng điện tối đa cho phép J = 6A/mm², tương đương 1,3kW/mm², Dòng điện làm việc (A) 2,5A/mm²
Đối với dây nhôm:

Ví dụ:
--------------------------------------------------------------------------------------------
* Công ty của nữ đại gia thuỷ sản thua kiện nông dân
* Thủ tướng vào cuộc vụ “Đại gia thuỷ sản nợ tiền nông dân”
* Chàng trai gốc Việt được Tổng thống Obama vinh danh
* Những món ăn giúp đàn ông sung mãn
* Thực phẩm giúp tăng cường trí nhớ
* Thức ăn chứa nhiều sắt, canxi, kẽm
* Phương pháp cai thuốc lá hiệu quả
* Chữ ký phong thuỷ giúp Doanh nhân thành đạt
* Người cao tuổi nhất thế giới
* Cách chữa cận, viễn và loạn thị bằng phương pháp tự nhiên
* Phương pháp làm trắng da hiệu quả
* Phương pháp giúp bạn giảm cân nhanh
* Phương pháp chữa viêm xoang mũi hiệu quả cao
* Thông tin mới nhất về Lê Văn Luyện
* Sự thật về việc “chây ỳ thuế” của Hoàng Anh Gia Lai
* Những biểu hiện của bệnh Tay chân miệng
* Hình ảnh người mẫu bikini bên siêu
-----------------------------------------------------------------------------------
Giới thiệu chi tiết về sản phẩm mới được sản xuất bởi Công ty TNHH Thiên Trường:
Hộp đựng dấu chuyên dụng 2T GROUP

Máy công suất 2KW, 3KW, 4KW, 5KW, 6KW, 7KW, 8KW, 9KW, 10KW, 11KW, 12KW, 13KW, 14KW, 15KW
16KW, 17KW, 18KW, 19KW, 20KW, 21KW, 22KW, 23KW, 24KW, 25KW, 26KW, 27KW, 28KW, 29KW, 30KW
31KW, 32KW, 33KW, 34KW, 35KW, 36KW, 37KW, 38KW, 39KW, 40KW, 41KW, 42KW, 43KW, 44KW, 45KW
46KW, 47KW, 48KW, 49KW, 50KW, 51KW, 52KW, 53KW, 54KW, 55KW, 56KW, 57KW, 58KW, 59KW, 60KW
65KW, 70KW, 75KW, 80KW, 85KW, 90KW, 95KW, 100KW, 110KW, 120KW, 150KW, 160KW, 180KW, 200KW
220KW, 250KW, 300KW, 350KW, 400KW, 450KW, 500KW, 550KW, 600KW, 650KW, 700KW, 750KW
800KW, 850KW, 900KW, 950KW, 1000KW, 1100KW, 1200KW, 1300KW, 1400KW
1500KW, 1600KW, 1700KW, 1800KW, 1900KW, 2000KW, 2100KW, 2200KW, 2300KW
2400KW, 2500KW, 2600KW, 2700KW, 2800KW, 2900KW, 3000KW, 3200KW, 3500KW
3600KW, 3800KW, 4000KW, 4500KW, 5000KW, 5500KW, 6000KW, 6500KW
7000KW, 7500KW, 8000KW, 8500KW, 9000KW, 9500KW, 10000KW
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,38,38,40
41,42,43,44,45,46,47,48,49,50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,70,71,72,73,74,75,76
77,78,79,80,81,82,83,84,85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95,96,97,98,99,100,110,115,120,125,130,135,140,145
150,155,160,165,170,175,180,185,190,195,200,210,220,230,240,250,260,270,280,290,300,310,320,350,360,380
400,410,450,500,550,600,650,700,750,800,850,900,950,1000,1150,1200,1250,1300,1350,1400,1450,1500,1550
1600,1650,1700,1750,1800,1850,1900,1950,2000,2050,2100,2150,2200,2250,2300,2350,2400,2450,2500,2550
2600,2650,2700,2750,2800,2850,2900,2950,3000,3100,3150,3200,3250,3300,3350,3400,3450,3500,3550,3600
3650,3700,3750,3800,3850,3900,3950,4000,4500,5000,5500,6000,6500
Máy công suất 2KA, 3KA, 4KA, 5KA, 6KA, 7KA, 8KA, 9KA, 10KA, 11KA, 12KA, 13KA, 14KA, 15KA, 16KA, 17KA, 18KA, 19KA, 20KA, 21KA, 22KA, 23KA, 24KA, 25KA, 26KA, 27KA, 28KA, 29KA, 30KA, 31KA, 32KA, 33KA, 34KA, 35KA, 36KA, 37KA, 38KA, 39KA, 40KA, 41KA, 42KA, 43KA, 44KA, 45KA, 46KA, 47KA, 48KA, 49KA, 50KA, 51KA, 52KA, 53KA, 54KA, 55KA, 56KA, 57KA, 58KA, 59KA, 60KA, 65KA, 70KA, 75KA, 80KA, 85KA, 90KA, 95KA, 100KA, 110KA, 120KA, 150KA, 160KA, 180KA, 200KA, 220KA, 250KA, 300KA, 350KA, 400KA, 450KA, 500KA, 550KA, 600KA, 650KA, 700KA, 750KA, 800KA, 850KA, 900KA, 950KA, 1000KA, 1100KA, 1200KA, 1300KA, 1400KA, 1500KA, 1600KA, 1700KA, 1800KA, 1900KA, 2000KA, 2100KA, 2200KA, 2300KA, 2400KA, 2500KA, 2600KA, 2700KA, 2800KA, 2900KA, 3000KA, 3200KA, 3500KA, 3600KA, 3800KA, 4000KA, 4500KA, 5000KA, 5500KA, 6000KA, 6500KA, 7000KA, 7500KA, 8000KA, 8500KA, 9000KA, 9500KA, 10000KA
( 1 – 2 – 3 - 4 pha ) sử dụng tiết diện dây cáp điện bao nhiêu? ( chủng loại, quy cách, kích thước ) ( cáp điện đơn, đôi, ba, bốn ruột ) ( máy - trạm biến áp - biến thế ) ( cáp điện ngầm hạ thế, trung thế, cao thế ) ( bao nhiêu KV ) ( Cáp đồng – nhôm vặn xoắn, nhôm trần, ACSR, cáp nhôm trần lõi thép )
KVA , KA , KW , A , W , KV , V
( Sử dụng chủng loại, quy cách, kích thước cáp điện nhôm - đồng ngầm – treo trung & hạ thế như thế nào ) KA , A , KVA , KV , V , KW , W . Hiệu điện thế, cường độ dòng điện . 1P, 2P, 3P, 4P
Email: truongdx@2t-vina.com.vn

Giải thích hiện tượng Sóng thần - Động đất - Vòi rồng - Thuỷ triều - Nhật thực - Nguyệt thực – Bóng đè . Nguyên nhân tại sao lại xảy ra các hiện tượng tự nhiên

Dây và cáp điện Tachiko Sản phẩm phân phối: LS Vina, TAYA, Taihan Sacom, CadiSun, Goldcup