daycapdien.com.vn

slogan
TVEN
daycapdien.com.vn: Trang chủ » Sản phẩm

Cách tính tiết diện dây dẫn

  • Xem chi tiết
  • Gửi câu hỏi
  • Nhận xét của khách hàng

 

Cách tính tiết diện dây dẫn, dây cáp điện 

Máy ( 1 , 2 , 3 , 4 pha ) công suất ... lựa chọn dây & cáp điện tiết diện bao nhiêu cho phù hợp đúng tiêu chuẩn ?

Download t ài liệu: Catalogue, thông số kỹ thuật, dòng điện định mức của dây và cáp điện

Bảng giá tham khảo: Bảng giá cáp điện hạ thế, trung thế & cao thế

 

 

Tính toán lựa chọn dây dẫn điện cho nhà ở là một việc cần thiết và quan trọng, thứ nhất là vấn đề an tòan cho người và tài sản, thứ hai là tiết kiệm (vì có thể tránh được việc phải tháo ra làm lại khi thấy không phù hợp).

Hướng dẫn này trình bày một cách ngắn gọn về vấn đề này, ngõ hầu giúp cho người dùng tự tin và dễ dàng hơn trong việc lựa chọn dây dẫn điện cho nhà ở. Trong hướng dẫn này, cấu trúc và tên gọi của các loại dây lắp đặt trong nhà (xem 3.3) được tham khảo theo tiêu chuẩn TCVN 2103; các loại cáp ngoài trời và cáp điện kế (xem 3.1 và 3.2) được tham khảo theo tiêu chuẩn của ngành Điện lực cũng như các nhà sản xuất cáp uy tín ở Việt nam hiện nay.

 

CÁCH TÍNH


Tiết diện dây dẫn được tính toán dựa vào dòng điện và công suất . Đối với hệ thống điện 220V, để đơn giản trong tính toán, cho phép lấy giá trị gần đúng như sau:

Đối với dây đồng:

Mật độ dòng điện tối đa cho phép J = 6A/mm², tương đương 1,3kW/mm², Dòng điện làm việc (A) 2,5A/mm²

Đối với dây nhôm:

Mật độ dòng điện tối đa cho phép J = 4,5 A/mm²., tương đương 1 kW/mm²
tin4

Ví dụ:

1. Tổng công suất các thiết bị điện dùng đồng thời trong gia đình P = 3 kW. Nếu dùng dây đồng làm trục chính trong gia đình thì mỗi pha phải có tiết diện (s) tối thiểu:
s = P / J
s = 3 kW/1,3 kW/mm² = 2,3mm².
Vậy tiết diện tối thiểu của dây điện đường trục chính trong gia đình là 2,3mm².
Trên thị trường có các loại dây cỡ 2,5mm² và 4mm². Để dự phòng phát triển phụ tải nên sử dụng cỡ dây 4mm².

2. Dây nhánh trong gia đình (dây di động) từ ổ cắm điện hoặc công tắc điện đến đèn, quạt, ti vi, tủ lạnh hoặc các thiết bị khác có công suất dưới 1kW thì nên dùng đồng loạt 1 dây là dây súp mềm, tiết diện 2x1,5mm². Các dây di động dùng cho bếp điện, lò sưởi… có công suất từ 1kW đến 2kW nên dùng loại cáp PVC có 2 lớp cách điện, tiết diện 2x2,5mm² để đảm bảo an toàn cả về điện và về cơ. Đối với thiết bị điện khác có công suất lớn hơn 2kW thì phải tuỳ theo công suất mà tính toán chọn tiết diện dây như trên đã hướng dẫn.

--------------------------------------------------------------------------------------------

Những thông tin thú vị trong cuộc sống thường ngày

* Công ty của nữ đại gia thuỷ sản thua kiện nông dân

* Thủ tướng vào cuộc vụ “Đại gia thuỷ sản nợ tiền nông dân”

* Chàng trai gốc Việt được Tổng thống Obama vinh danh

* Những món ăn giúp đàn ông sung mãn

* Thực phẩm giúp tăng cường trí nhớ

* Quần cạp trễ dễ gây vô sinh

* Thức ăn chứa nhiều Vitamin

* Thức ăn chứa nhiều sắt, canxi, kẽm

* Phương pháp cai thuốc lá hiệu quả

* Chữ ký phong thuỷ giúp Doanh nhân thành đạt

* Người thấp nhất thế giới

* Người cao nhất thế giới

* Người cao tuổi nhất thế giới

* Cách chữa cận, viễn và loạn thị bằng phương pháp tự nhiên

* Phương pháp làm trắng da hiệu quả

* Cách làm mờ vết sẹo

* Phương pháp giúp bạn giảm cân nhanh

* Phương pháp chữa viêm xoang mũi hiệu quả cao

* Thông tin mới nhất về Lê Văn Luyện

* Sự thật về việc “chây ỳ thuế” của Hoàng Anh Gia Lai

* Những biểu hiện của bệnh Tay chân miệng

* Hình ảnh người mẫu bikini bên siêu

* Thiết bị ăn cắp điện

* Hình ảnh những mẫu xe sang & đắt tiền nhất thế giới

* Xem hướng nhà hợp với tuổi

* Xem tuổi hợp với màu sắc

* Xem tuổi hợp với tuổi

-----------------------------------------------------------------------------------

 

Giới thiệu chi tiết về sản phẩm mới được sản xuất bởi Công ty TNHH Thiên Trường:

Hộp đựng dấu chuyên dụng 2T GROUP


Máy công suất 2KW, 3KW, 4KW, 5KW, 6KW, 7KW, 8KW, 9KW, 10KW, 11KW, 12KW, 13KW, 14KW, 15KW

16KW, 17KW, 18KW, 19KW, 20KW, 21KW, 22KW, 23KW, 24KW, 25KW, 26KW, 27KW, 28KW, 29KW, 30KW

31KW, 32KW, 33KW, 34KW, 35KW, 36KW, 37KW, 38KW, 39KW, 40KW, 41KW, 42KW, 43KW, 44KW, 45KW

46KW, 47KW, 48KW, 49KW, 50KW, 51KW, 52KW, 53KW, 54KW, 55KW, 56KW, 57KW, 58KW, 59KW, 60KW

65KW, 70KW, 75KW, 80KW, 85KW, 90KW, 95KW, 100KW, 110KW, 120KW, 150KW, 160KW, 180KW, 200KW

220KW, 250KW, 300KW, 350KW, 400KW, 450KW, 500KW, 550KW, 600KW, 650KW, 700KW, 750KW

800KW, 850KW, 900KW, 950KW, 1000KW, 1100KW, 1200KW, 1300KW, 1400KW

1500KW, 1600KW, 1700KW, 1800KW, 1900KW, 2000KW, 2100KW, 2200KW, 2300KW

2400KW, 2500KW, 2600KW, 2700KW, 2800KW, 2900KW, 3000KW, 3200KW, 3500KW

3600KW, 3800KW, 4000KW, 4500KW, 5000KW, 5500KW, 6000KW, 6500KW

7000KW, 7500KW, 8000KW, 8500KW, 9000KW, 9500KW, 10000KW

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30,31,32,33,34,35,36,37,38,38,40

41,42,43,44,45,46,47,48,49,50,51,52,53,54,55,56,57,58,59,60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,70,71,72,73,74,75,76

77,78,79,80,81,82,83,84,85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95,96,97,98,99,100,110,115,120,125,130,135,140,145

150,155,160,165,170,175,180,185,190,195,200,210,220,230,240,250,260,270,280,290,300,310,320,350,360,380

400,410,450,500,550,600,650,700,750,800,850,900,950,1000,1150,1200,1250,1300,1350,1400,1450,1500,1550

1600,1650,1700,1750,1800,1850,1900,1950,2000,2050,2100,2150,2200,2250,2300,2350,2400,2450,2500,2550

2600,2650,2700,2750,2800,2850,2900,2950,3000,3100,3150,3200,3250,3300,3350,3400,3450,3500,3550,3600

3650,3700,3750,3800,3850,3900,3950,4000,4500,5000,5500,6000,6500

Máy công suất 2KA, 3KA, 4KA, 5KA, 6KA, 7KA, 8KA, 9KA, 10KA, 11KA, 12KA, 13KA, 14KA, 15KA, 16KA, 17KA, 18KA, 19KA, 20KA, 21KA, 22KA, 23KA, 24KA, 25KA, 26KA, 27KA, 28KA, 29KA, 30KA, 31KA, 32KA, 33KA, 34KA, 35KA, 36KA, 37KA, 38KA, 39KA, 40KA, 41KA, 42KA, 43KA, 44KA, 45KA, 46KA, 47KA, 48KA, 49KA, 50KA, 51KA, 52KA, 53KA, 54KA, 55KA, 56KA, 57KA, 58KA, 59KA, 60KA, 65KA, 70KA, 75KA, 80KA, 85KA, 90KA, 95KA, 100KA, 110KA, 120KA, 150KA, 160KA, 180KA, 200KA, 220KA, 250KA, 300KA, 350KA, 400KA, 450KA, 500KA, 550KA, 600KA, 650KA, 700KA, 750KA, 800KA, 850KA, 900KA, 950KA, 1000KA, 1100KA, 1200KA, 1300KA, 1400KA, 1500KA, 1600KA, 1700KA, 1800KA, 1900KA, 2000KA, 2100KA, 2200KA, 2300KA, 2400KA, 2500KA, 2600KA, 2700KA, 2800KA, 2900KA, 3000KA, 3200KA, 3500KA, 3600KA, 3800KA, 4000KA, 4500KA, 5000KA, 5500KA, 6000KA, 6500KA, 7000KA, 7500KA, 8000KA, 8500KA, 9000KA, 9500KA, 10000KA

( 1 – 2 – 3 - 4 pha ) sử dụng tiết diện dây cáp điện bao nhiêu? ( chủng loại, quy cách, kích thước ) ( cáp điện đơn, đôi, ba, bốn ruột ) ( máy - trạm biến áp - biến thế ) ( cáp điện ngầm hạ thế, trung thế, cao thế ) ( bao nhiêu KV ) ( Cáp đồng – nhôm vặn xoắn, nhôm trần, ACSR, cáp nhôm trần lõi thép )

KVA , KA , KW , A , W , KV , V

( Sử dụng chủng loại, quy cách, kích thước cáp điện nhôm - đồng ngầm – treo trung & hạ thế như thế nào ) KA , A , KVA , KV , V , KW , W . Hiệu điện thế, cường độ dòng điện . 1P, 2P, 3P, 4P






Nhận xét của khách hàng:

Chưa có bình luận nào cho sản phẩm này.
Hãy login rồi viết bình luận.

Google Search

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH THIÊN TRƯỜNG
Hotline: 0948.555.111

Trụ sở chính tại Hải Dương
Add:   Khu Tân Minh, P.Tứ Minh, TP
          Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Tel:     0320.3.898.666 / 3.898.111
Fax:    0320.3.890.555 / 3.893.272

Email: truongdx@2t-vina.com.vn

 

Chi nhánh tại Hà Nội
Add:   Số 7/133 Thái Hà, Đống Đa,
          Hà Nội
Tel:     04.3.776.5484 / 3.9909.115
Fax:    04.3.776.5485

Tin tức

Prev Next
Hiện tượng lạ trên bãi biển Australia

Hiện tượng lạ trên bãi biển Australia

Hiện tượng lạ trên bái biển Australia  

Hiện tượng Sóng thần - Động đất - Vòi rồng - Thuỷ triều - Nhật thực - Nguyệt thực – Bóng đè

Hiện tượng Sóng thần - Động đất - Vòi rồng - Thuỷ …

Giải thích hiện tượng Sóng thần - Động đất - Vòi rồng - Thuỷ triều - Nhật thực - Nguyệt thực – Bóng đè . Nguyên nhân tại sao lại xảy ra các hiện tượng tự nhiên  

Cáp điện Tachiko

Cáp điện Tachiko

Dây và cáp điện Tachiko     Sản phẩm phân phối: LS Vina, TAYA, Taihan Sacom, CadiSun, Goldcup

Sản phẩm mới

Tiêu biểu