
Bảng báo giá bán dây và cáp điện GOLDCUP ( Ngọc Khánh ). Bang bao gia ban day & cap dien Goldcup ( Ngoc Khanh ) cable price list
Bảng giá tham khảo
* Bảng giá cáp điện hạ thế, trung thế & cao thế
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Gía sản phẩm phụ thuộc vào giá trị của đơn hàng, vì vậy xin Qúy khách liên hệ để có thông tin về sản phẩm và báo giá bán dây & cáp điện Ngọc Khánh ( Goldcup ) tốt nhất:

CÔNG TY TNHH THIÊN TRƯỜNG
Website: www.daycapdien.com.vn
VPHD: Khu Tân Minh, Phường Tứ Minh, TP Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Tel: 0320.3.898.666 / 3.898.111
Fax: 0320.3.890.555 / 3.893.272
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
VPHN: Số 7/133 Thái Hà, Quận Đống Đa, Hà Nội
Tel: 04.3.776.5484 / 3.9909.115
Fax: 04.3.776.5485
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
-----------------------------------------
Cáp đồng ngầm 0.6/1KV * CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 , 4x25mm2 , 4x35mm2 , 4x50mm2 , 4x10mm2 . 4x16sqmm , 4x25sqmm , 4x35sqmm , 4x50sqmm , 4x10sqmm . 4x16 , 4x25 , 4x35 , 4x50 , 4x10 mm2 – sqmm . ( Dùng cho hệ thống chiếu sáng đường ). Dây điện đôi mềm dẹt dạng ôvan CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 , 2x2.5mm2 , 2x4mm2 , 2x6mm2 . 2x1.5sqmm , 2x2.5sqmm , 2x4sqmm , 2x6sqmm . 2x1.5 , 2x2.5 , 2x4 , 2x6
Cáp điện 3x2.5+2x1.5, 3x4+2x2.5, 3x6+2x4, 3x10+2x6, 3x16+2x10, 3x25+2x16, 3x35+2x25, 3x35+2x16, 3x50+2x25, 3x50+2x35, 3x70+2x35, 3x70+2x50, 3x95+2x50, 3x95+2x70, 3x120+2x70, 3x120+2x95, 3x150+2x95, 3x150+2x120, 3x150+2x70, 3x185+2x120, 3x185+2x150, 3x185+2x95, 3x240+2x120, 3x240+2x150, 3x240+2x185, 3x300+2x240, 3x300+2x150, 3x400+2x240, 3x400+2x185, 3x400+2x300, 3x500+2x300, 3x500+2x400 sqmm – mm2 - mm
Cáp điện 4x2.5+1x1.5, 4x4+1x2.5, 4x6+1x4, 4x10+1x6, 4x16+1x10, 4x25+1x16, 4x35+1x25, 4x35+1x16, 4x50+1x25, 4x50+1x35, 4x70+1x35, 4x70+1x50, 4x95+1x50, 4x95+1x70, 4x120+1x70, 4x120+1x95, 4x150+1x95, 4x150+1x120, 4x150+1x70, 4x185+1x120, 4x185+1x150, 4x185+1x95, 4x240+1x120, 4x240+1x150, 4x240+1x185, 4x300+1x240, 4x300+1x150, 4x400+1x240, 4x400+1x185, 4x400+1x300, 4x500+1x300, 4x500+1x400
3.6/6 (7.2)KV, 6/10 (12)KV, 8.7/15 (17.5)KV, 12.7/22 (24)KV, 18/30 (36)KV, 20/35 (40.5)KV, 110KV – 0.6/1KV ( 600-1000V )
Cáp đồng trần , dây đơn cứng - mềm , dây cáp tiếp địa , dây điện tròn mềm
Cáp điện trung – cao thế , chống thấm dọc – ngang , màn chắn băng - sợi đồng 16 , 25 , 0.05 , 0.09 , 0.127 mm , tiêu chuẩn điện lực Hà Nội , TCVN , IEC 228 , IEC 60502 , JS , BS , băng ngầm bằng nhôm - thép
cáp chống bén cháy , chậm cháy , ít khói không độc – halogen – LSHF – LSZH cu/mica/pvc-fr , cáp điều khiển chống nhiễu CU - AL
Cáp chống sét – DATA , ATA , SWA , AWA – CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W
Cáp nhôm vặn xoắn ABC , Cáp nhôm trần lõi thép acsr , cáp bọc cao su, Cáp điều khiển chống nhiễu CU/PVC/PVC-S













